Từ: 响鼻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 响鼻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 响鼻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎngbí] phát ra tiếng phì phì trong mũi (lừa, ngựa...)。 (响鼻儿)骡马等动物鼻子里发出响声叫打响鼻儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)
响鼻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 响鼻 Tìm thêm nội dung cho: 响鼻