Từ: 哨卡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哨卡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哨卡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàoqiǎ] đồn biên phòng; trạm gác; trạm kiểm soát。设在边境或要道的哨所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨

tiêu:thổi tiêu
toé:tung toé
téo:nói léo téo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)
哨卡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哨卡 Tìm thêm nội dung cho: 哨卡