Từ: 哭穷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哭穷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哭穷 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūqióng] khóc than; kêu nghèo; than nghèo。 口头上向人叫苦装穷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哭

khóc:khóc lóc
khốc:khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo
哭穷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哭穷 Tìm thêm nội dung cho: 哭穷