Từ: 哼哧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哼哧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哼哧 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēngchī] thở hổn hển; thở phì phò。象声词,形容粗重的喘息声。
他累得哼哧 哼哧地直喘气。
anh ấy mệt nhoài thở hổn hển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哼

hanh:đành hanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哧

xích:xích xích địa tiếu (trẻ cười khúc khích)
哼哧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哼哧 Tìm thêm nội dung cho: 哼哧