Từ: 喜欢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜欢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喜欢 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐ·huan] 1. thích; yêu mến; ưa thích。 对人或事物有好感或感到兴趣。
2. vui mừng; mừng; vui vẻ。愉快;高兴。
喜喜欢欢过春节。
ăn tết vui vẻ.
快把试验成功的消息广播一下,叫大家喜喜欢欢。
phát thanh ngay tin thí nghiệm thành công, để mọi người mừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
喜欢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜欢 Tìm thêm nội dung cho: 喜欢