Cao su chống va đập cửa

Chữ 铎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铎, chiết tự chữ ĐẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铎:

铎 đạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铎

Chiết tự chữ đạc bao gồm chữ 金 又 二 丨 hoặc 钅 又 二 丨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铎 cấu thành từ 4 chữ: 金, 又, 二, 丨
  • ghim, găm, kim
  • hựu, lại
  • nhì, nhị
  • cổn
  • 2. 铎 cấu thành từ 4 chữ: 钅, 又, 二, 丨
  • kim
  • hựu, lại
  • nhì, nhị
  • cổn
  • đạc [đạc]

    U+94CE, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐸;
    Pinyin: duo2, cheng1;
    Việt bính: dok6;

    đạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 铎

    Giản thể của chữ .
    đạc, như "đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)" (gdhn)

    Nghĩa của 铎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐸)
    [duó]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐẠC
    cái mõ。古代宣布政教法令时或有战事时用的大铃。
    木铎
    cái mõ bằng gỗ
    铃铎
    cái chuông
    振铎
    rung chuông

    Chữ gần giống với 铎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铎

    ,

    Chữ gần giống 铎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铎 Tự hình chữ 铎 Tự hình chữ 铎 Tự hình chữ 铎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铎

    đạc:đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)
    铎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铎 Tìm thêm nội dung cho: 铎