Cao su chống va đập cửa
Chữ 铎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铎, chiết tự chữ ĐẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铎:
铎
Biến thể phồn thể: 鐸;
Pinyin: duo2, cheng1;
Việt bính: dok6;
铎 đạc
đạc, như "đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)" (gdhn)
Pinyin: duo2, cheng1;
Việt bính: dok6;
铎 đạc
Nghĩa Trung Việt của từ 铎
Giản thể của chữ 鐸.đạc, như "đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)" (gdhn)
Nghĩa của 铎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐸)
[duó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẠC
cái mõ。古代宣布政教法令时或有战事时用的大铃。
木铎
cái mõ bằng gỗ
铃铎
cái chuông
振铎
rung chuông
[duó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẠC
cái mõ。古代宣布政教法令时或有战事时用的大铃。
木铎
cái mõ bằng gỗ
铃铎
cái chuông
振铎
rung chuông
Chữ gần giống với 铎:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铎
鐸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铎
| đạc | 铎: | đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động) |

Tìm hình ảnh cho: 铎 Tìm thêm nội dung cho: 铎
