Từ: 泰斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泰斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泰斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàidǒu] ngôi sao sáng; nhân vật được mọi người kính trọng。泰山北斗。
京剧泰斗
ngôi sao sáng trong làng Kinh Kịch
他算得上音乐界的泰斗
anh ấy xứng đáng là ngôi sao sáng trong giới âm nhạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái:núi Thái sơn
xái: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
泰斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泰斗 Tìm thêm nội dung cho: 泰斗