Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分數 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分數:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phận số, phân số
Phận số
: Pháp độ, quy phạm.
Phận số
: Số mạng, số trời.
◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 傳:
Thùy tri giá nhân sanh tại thế, nguyên lai bất chỉ ư nhất ẩm nhất trác đô hữu tiền định, tựu thị thiêu nhất căn sài, sử nhất oản thủy, dã đô hữu nhất định đích phận số
, , 柴, 使水, (Đệ nhị bát hồi) Hay đâu người ta sống ở đời, xưa nay nào chỉ ngừng ở chỗ miếng ăn miếng uống đều do tiền định, ngay cả đốt một khúc củi, cầm một chén nước, cũng đều có số trời định sẵn.
Phân số
: Quy định số người, phân chia chức vụ.
§ Chỉ biên chế tổ chức trong quân đội.
◇Tấn Thư 書:
Phân số kí minh, hiệu lệnh bất nhị
明, 二 (Hiếu hữu truyện 傳, Dữu Cổn 袞) Quy định số người, phân chia chức vụ rõ ràng, hiệu lệnh nhất quyết.
Phân số
: Chỉ phân thành bộ, khu, hạng.
Phân số
: Số lượng, trình độ.
◇Vương An Trung 中:
Hoa thì vi vũ, vị giảm xuân phân số
雨, (Thanh bình nhạc 樂, Họa Triều Thối 倅, Từ 詞) Mùa hoa mưa nhỏ, chưa giảm độ xuân.
Phân số
: Chỉ tỉ lệ.
Phân số
: Thành tích hoặc số điểm kết quả hơn thua.
Phân số
: Trong số học, biểu thị bằng một tử số (mấy phần) trên một mẫu số (toàn phần). Thí dụ: 2∕3.

Nghĩa của 分数 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnshù] 1. điểm; điểm số。评定成绩或胜负时所记的分儿的数字。
三门功课的平均分数是87分。
bình quân ba môn được 87 điểm.
他得的分数是9.5分。
anh ấy được 9,5 điểm.
2. phân số。把一个单位分成若干等份,表示其中的一份或几份的数,是除法的一种书写形式,如5/2(读作五分之二),2 3/7(读作二又七分之三)。在分数中,符号"-"叫做分数线,相当于除号;分数线上面的数叫 做分子,相当于被除数,如2/5中的2;分数线下面的数叫做分母,相当于除数,如2/5中的5。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 數

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
xổ: 
分數 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分數 Tìm thêm nội dung cho: 分數