Từ: 喜糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喜糖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐtáng] bánh kẹo cưới; kẹo mừng。 指结婚时招待亲友的糖果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường
喜糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜糖 Tìm thêm nội dung cho: 喜糖