Cao su chống va đập cửa
Từ: thơn thớt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thơn thớt:
Nghĩa thơn thớt trong tiếng Việt:
["- Vồn vã, tử tế hời hợt ở bên ngoài nhưng độc ác ngầm: Bề ngoài thơn thớt nói cười, Mà trong nham hiểm giết người không dao (K)."]Dịch thơn thớt sang tiếng Trung hiện đại:
伪善 《冒充好人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thơn
| thơn | 嘆: | thơn thớt |
| thơn | 噠: | thơn thớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thớt
| thớt | 匹: | thơn thớt; thưa thớt |
| thớt | 噠: | thơn thớt; thưa thớt |
| thớt | 𡃿: | thơn thớt |
| thớt | : | miệng thơn thớt |
| thớt | 撻: | |
| thớt | 𣐆: | cái thớt |
| thớt | 𣘄: | cái thớt |
| thớt | 橽: | cái thớt |
| thớt | 泞: | thơn thớt; thưa thớt |
| thớt | 達: | thơn thớt; thưa thớt |

Tìm hình ảnh cho: thơn thớt Tìm thêm nội dung cho: thơn thớt
