Từ: 嘟噜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘟噜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘟噜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dū·lu] 1. xâu; chùm (lượng từ)。量词,用于连成一簇的东西。
一嘟噜葡萄
một chùm nho
一嘟噜钥匙
một xâu chìa khoá
2. rủ xuống; buông rủ xuống; xụ。向下垂着。
嘟噜着脸
xụ mặt
3. âm rung。(嘟噜儿)连续颤动舌或小舌发音。
打嘟噜儿。
đánh lưỡi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘟

đua:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô:nhất đô bồ đào (một chùm nho)
đùa:đùa nghịch, đùa cợt
嘟噜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘟噜 Tìm thêm nội dung cho: 嘟噜