Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ thô:

粗 thô麄 thô麤 thô

Đây là các chữ cấu thành từ này: thô

thô [thô]

U+7C97, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu1;
Việt bính: cou1;

thô

Nghĩa Trung Việt của từ 粗

(Tính) To, lớn.
◎Như: giá khỏa thụ ngận thô
cây đó to quá.

(Tính)
Không mịn, thiếu tinh tế, sơ sài.
◎Như: thô trà đạm phạn ăn uống đạm bạc, sơ sài.
◇Nguyễn Du : Thái Bình cổ sư thô bố y (Thái Bình mại ca giả ) Ở phủ Thái Bình có ông lão mù mặc áo vải thô.

(Tính)
Vụng về, thô thiển, sơ suất, quê kệch.
◎Như: thô thoại lời vụng về, lời quê kệch, lời thô tục, thô dã quê mùa.

(Tính)
To, lớn (tiếng nói).
◎Như: thô thanh thô khí lời to tiếng lớn.

(Tính)
Sơ, bước đầu, qua loa.
◎Như: thô cụ quy mô quy mô bước đầu.

thô, như "thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô" (vhn)
sồ, như "sồ sề" (btcn)
to, như "to lớn; to tiếng; làm to" (btcn)
xồ, như "xồ ra" (btcn)

Nghĩa của 粗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (觕,麤,麁)
[cū]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 11
Hán Việt: THÔ
1. thô; to; ráp nhám; xù xì; gồ ghề (vật)。(条状物)横剖面较大(跟"细相对"②至⑥同)。
粗纱。
sợi thô.
这棵树很粗。
cái cây này rất to.
2. to; thô; đậm; chưa gọt giũa; không trau chuốt (nét)。(长条形)两长边的距离不十分近。
粗线条。
nét vẽ thô.
粗眉大眼。
mắt to mày thô.
3. to; thô; không mịn (hạt)。颗粒大。
粗沙。
cát thô.
4. ồ ồ; ồm ồm (tiếng nói)。声音大而低。
粗声粗气。
giọng ồ ồ.
5. thô; đục。粗糙(跟"精"相对)。
去粗取精。
gạn đục khơi trong; lấy tốt bỏ xấu.
这个手工活太粗了。
mặt hàng thủ công này thô quá.
6. qua loa; đại khái; không chu đáo; sơ suất; lơ đễnh; cẩu thả; thiếu chú ý。疏忽;不周密。
粗疏。
qua loa; không cẩn thận; cẩu thả.
粗心大意。
sơ ý.
7. lỗ mãng; thô kệch; thô lỗ; cục mịch; quê mùa。鲁莽;粗野。
粗话。
bạ đâu nói đấy.
别拿他当粗人,他的心可细呢!
đừng nghĩ anh ta là người lỗ mãng, anh ta tế nhị lắm đấy.
8. sơ qua; hơi; suýt nữa; vừa mới。略微。
粗知一二。
biết chút ít; biết sơ qua đôi chút.
Từ ghép:
粗暴 ; 粗笨 ; 粗鄙 ; 粗布 ; 粗糙 ; 粗茶淡飯 ; 粗大 ; 粗纺 ; 粗放 ; 粗犷 ; 粗豪 ; 粗话 ; 粗活 ; 粗拉 ; 粗粮 ; 粗劣 ; 粗陋 ; 粗鲁 ; 粗略 ; 粗浅 ; 粗纱 ; 粗实 ; 粗疏 ; 粗率 ; 粗俗 ; 粗腿病 ; 粗细 ; 粗线条 ; 粗心 ; 粗野 ; 粗枝大叶 ; 粗制滥造 ; 粗制品 ; 粗重 ; 粗壮

Chữ gần giống với 粗:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥹉, 𥹘, 𥹙,

Dị thể chữ 粗

, , ,

Chữ gần giống 粗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粗 Tự hình chữ 粗 Tự hình chữ 粗 Tự hình chữ 粗

thô [thô]

U+9E84, tổng 15 nét, bộ Lộc 鹿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu1;
Việt bính: cou1;

thô

Nghĩa Trung Việt của từ 麄

Tục dùng như chữ thô .

Chữ gần giống với 麄:

, , , , ,

Dị thể chữ 麄

, , ,

Chữ gần giống 麄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麄 Tự hình chữ 麄 Tự hình chữ 麄 Tự hình chữ 麄

thô [thô]

U+9EA4, tổng 33 nét, bộ Lộc 鹿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu1;
Việt bính: cou1;

thô

Nghĩa Trung Việt của từ 麤

(Tính) Xa xôi.

(Tính)
To, lớn.
◇Tôn Chi Úy
: Tự đáo gia viên tiếu ngữ thô (Tống lệnh huynh quy tự quan ngoại ) Về tới vườn nhà tiếng cười nói vang to.

(Tính)
Xưa dùng như thô : không mịn, cồng kềnh, thô lỗ, sơ sài, v.v.

(Danh)
Giày cỏ, giày gai.

(Danh)
Gạo giã không kĩ.
thô, như "thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô" (gdhn)

Chữ gần giống với 麤:

,

Dị thể chữ 麤

, , ,

Chữ gần giống 麤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麤 Tự hình chữ 麤 Tự hình chữ 麤 Tự hình chữ 麤

Dịch thô sang tiếng Trung hiện đại:

白茬 《(木制器物)未经油漆的。也做白槎、白碴。》《粗糙; 不细致。》
hoa màu; lương thực thô
糙粮。
《(条状物)横剖面较大(跟"细相对"②至⑥同)。》
sợi thô.
粗纱。
mặt hàng thủ công này thô quá.
这个手工活太粗了。
粗糙; 粗拉; 毛; 毛糙 《(质料)不精细; 不光滑。》
đồ sứ này tương đối thô, không bằng đồ sứ Tây Giang.
这种瓷器比较粗糙, 赶不上江西瓷。 粗劣 《粗糙拙劣。》
顸; 粗大 《(人体、物体)粗。》
loại sợi này thô quá, có loại mịn hơn không.
这线太顸, 换根细一点儿的。 陋 《粗劣; 不精致。》
thô kệch.
粗陋。
《没加工的。》
bông thô; bông chưa chế biến
原棉。
than thô
原煤。
dầu thô
原油。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thô

thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
thô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thô Tìm thêm nội dung cho: thô