Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ba nhĩ can
Bán đảo ở đông nam Âu Châu (tiếng Pháp: Balkans).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爾
| nhãi | 爾: | nhãi ranh |
| nhĩ | 爾: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 爾: | |
| nỉ | 爾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幹
| cán | 幹: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |

Tìm hình ảnh cho: 巴爾幹 Tìm thêm nội dung cho: 巴爾幹
