Từ: 巴爾幹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴爾幹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 巴 • 爾 • 幹

ba nhĩ can
Bán đảo ở đông nam Âu Châu (tiếng Pháp: Balkans).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba巴:ba má; ba mươi
bơ巴:bơ vơ; bờ phờ
bư巴: 
bưa巴: 
va巴:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爾

nhãi爾:nhãi ranh
nhĩ爾:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ爾: 
nỉ爾: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幹

cán幹:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
巴爾幹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴爾幹 Tìm thêm nội dung cho: 巴爾幹