Cao su chống va đập cửa
Chữ 遘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遘, chiết tự chữ CẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遘:
遘
Pinyin: gou4, liu4;
Việt bính: gau3;
遘 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 遘
(Động) Gặp, tao ngộ.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thích dữ tì tử hí, cấu thử đại ách 適與婢子戲, 遘此大厄 (Thanh Phụng 青鳳) Đang cùng con hầu đùa giỡn thì gặp phải nạn lớn.
(Động) Gây nên, tạo thành.
§ Cũng như cấu 構.
◇Vương Xán 王粲: Sài hổ phương cấu hoạn 豺虎方遘患 (Thất ai 七哀) Sói cọp mới gây ra tai họa.
cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 遘 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòu]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 17
Hán Việt: CẤU
gặp phải; gặp nhau; gặp mặt。相遇。
Số nét: 17
Hán Việt: CẤU
gặp phải; gặp nhau; gặp mặt。相遇。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遘
| cấu | 遘: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 遘 Tìm thêm nội dung cho: 遘
