Cao su chống va đập cửa

Chữ 遘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遘, chiết tự chữ CẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遘:

遘 cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遘

Chiết tự chữ cấu bao gồm chữ 辵 冓 hoặc 辶 冓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遘 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 冓
  • sước, xích, xước
  • cấu
  • 2. 遘 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 冓
  • sước, xích, xước
  • cấu
  • cấu [cấu]

    U+9058, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gou4, liu4;
    Việt bính: gau3;

    cấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 遘

    (Động) Gặp, tao ngộ.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Thích dữ tì tử hí, cấu thử đại ách , (Thanh Phụng ) Đang cùng con hầu đùa giỡn thì gặp phải nạn lớn.

    (Động)
    Gây nên, tạo thành.
    § Cũng như cấu .
    ◇Vương Xán : Sài hổ phương cấu hoạn (Thất ai ) Sói cọp mới gây ra tai họa.
    cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 遘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gòu]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 17
    Hán Việt: CẤU
    gặp phải; gặp nhau; gặp mặt。相遇。

    Chữ gần giống với 遘:

    , , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

    Chữ gần giống 遘

    , 退, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遘 Tự hình chữ 遘 Tự hình chữ 遘 Tự hình chữ 遘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遘

    cấu:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
    遘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遘 Tìm thêm nội dung cho: 遘