Cao su chống va đập cửa

Từ: 歧視 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歧視:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kì thị
Khinh thị, coi thường, thái độ đối xử bất công. ◎Như:
chủng tộc kì thị
視 kì thị chủng tộc.☆Tương tự:
bỉ thị
視,
miệt thị
視,
miểu thị
視,
địch thị
視,
khinh thị
視.★Tương phản:
tôn trọng
重.

Nghĩa của 歧视 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíshì] kỳ thị; phân biệt đối xử; phân biệt。不平等地看待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歧

:kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 視

thị:thị sát; giám thị
歧視 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歧視 Tìm thêm nội dung cho: 歧視