Chữ 羇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羇, chiết tự chữ KI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羇:

羇 ki

Đây là các chữ cấu thành từ này: 羇

羇

Chiết tự chữ 羇

Chiết tự chữ ki bao gồm chữ 网 革 奇 hoặc 罒 革 奇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 羇 cấu thành từ 3 chữ: 网, 革, 奇
  • 网 võng
  • 革 cách, cức, rắc
  • 奇 cơ, cả, kì, kỳ
  • 2. 羇 cấu thành từ 3 chữ: 罒, 革, 奇
  • 罒 võng
  • 革 cách, cức, rắc
  • 奇 cơ, cả, kì, kỳ
  • ki [ki]

    U+7F87, tổng 22 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gei1;

    羇 ki

    Nghĩa Trung Việt của từ 羇

    (Danh) Dàm đầu ngựa.
    § Cũng như ki 羈
    .

    (Danh)
    Khách trọ, lữ khách.
    § Cũng như ki 羈.
    ◇Tả truyện 左傳: Vi ki chung thế, khả vị vô dân 為羇終世, 可謂無民 (Chiêu Công thập tam niên 昭公十三年) Làm khách trọ suốt đời, có thể gọi là không có dân.

    (Động)
    Ở nhờ, ở trọ.
    § Cũng như ki 羈.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Loạn hậu ta ngô tại, Ki tê kiến nhữ nan 亂後嗟吾在, 羇栖見汝難 (Đệ ngũ đệ phong độc tại Giang Tả 第五弟豐獨在江左) Sau thời loạn lạc than ôi ta còn sống, Ở nhờ ngủ đậu khó gặp em.

    Nghĩa của 羇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 罒- Võng
    Số nét: 22
    Hán Việt:
    xem "羁"。同"羁"。

    Chữ gần giống với 羇:

    羇,

    Dị thể chữ 羇

    覉,

    Chữ gần giống 羇

    罗, 罼, 署, 罳, 罴, 罵, 罶, 罷, 罸, 罹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羇 Tự hình chữ 羇 Tự hình chữ 羇 Tự hình chữ 羇

    羇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羇 Tìm thêm nội dung cho: 羇