Cao su chống va đập cửa
Chữ 羇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羇, chiết tự chữ KI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羇:
羇
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
羇 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 羇
(Danh) Dàm đầu ngựa.§ Cũng như ki 羈.
(Danh) Khách trọ, lữ khách.
§ Cũng như ki 羈.
◇Tả truyện 左傳: Vi ki chung thế, khả vị vô dân 為羇終世, 可謂無民 (Chiêu Công thập tam niên 昭公十三年) Làm khách trọ suốt đời, có thể gọi là không có dân.
(Động) Ở nhờ, ở trọ.
§ Cũng như ki 羈.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Loạn hậu ta ngô tại, Ki tê kiến nhữ nan 亂後嗟吾在, 羇栖見汝難 (Đệ ngũ đệ phong độc tại Giang Tả 第五弟豐獨在江左) Sau thời loạn lạc than ôi ta còn sống, Ở nhờ ngủ đậu khó gặp em.
Nghĩa của 羇 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 罒- Võng
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "羁"。同"羁"。
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "羁"。同"羁"。
Chữ gần giống với 羇:
羇,Dị thể chữ 羇
覉,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 羇 Tìm thêm nội dung cho: 羇
