Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 噗噜噜 trong tiếng Trung hiện đại:
[pūlūlū] tí tách; lã chã; thánh thót (từ tượng thanh, nước mắt rơi)。象声词,形容泪珠等一个劲儿地往下掉。也作噗碌碌。
听着老贫农的忆苦报告,她眼泪噗噜噜地往下掉。
nghe qua quá khứ khổ đau của lão nông nghèo, nước mắt cô ấy cứ rơi lã chã.
听着老贫农的忆苦报告,她眼泪噗噜噜地往下掉。
nghe qua quá khứ khổ đau của lão nông nghèo, nước mắt cô ấy cứ rơi lã chã.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 噗
| phác | 噗: | phác hoạ |
| phắc | 噗: | im phăng phắc |

Tìm hình ảnh cho: 噗噜噜 Tìm thêm nội dung cho: 噗噜噜
