Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 货架子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 货架子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 货架子 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòjià·zi] 1. giá để hàng。商店里放货物的架子。
2. ba-ga; bạc-ba-ga (xe đạp)。指自行车的座子后面的架子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
货架子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 货架子 Tìm thêm nội dung cho: 货架子