Từ: luyện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ luyện:

练 luyện炼 luyện湅 luyện楝 luyện煉 luyện練 luyện鍊 luyện

Đây là các chữ cấu thành từ này: luyện

luyện [luyện]

U+7EC3, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 練;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;

luyện

Nghĩa Trung Việt của từ 练

Giản thể của chữ .
luyện, như "tập luyện" (gdhn)

Nghĩa của 练 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (練)
[liàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: LUYỆN
1. lụa (màu trắng)。白绢。
江平如练。
dòng sông phẳng lặng như dải lụa trắng.
2. ươm tơ。把生丝煮熟,使它柔软洁白。
3. luyện tập; huấn luyện。练习;训练。
练兵。
huấn luyện binh lính.
练工夫。
luyện công phu; tập võ.
练毛笔字。
luyện viết bút lông.
4. lão luyện; nhiều kinh nghiệm。经验多。
老练。
lão luyện; điêu luyện.
干练。
dày dạn kinh nghiệm.
熟练。
thành thạo.
5. họ Luyện 。(Liàn)姓。
Từ ghép:
练笔 ; 练兵 ; 练达 ; 练队 ; 练功 ; 练手 ; 练武 ; 练习

Chữ gần giống với 练:

线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 练

,

Chữ gần giống 练

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 练 Tự hình chữ 练 Tự hình chữ 练 Tự hình chữ 练

luyện [luyện]

U+70BC, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 煉;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;

luyện

Nghĩa Trung Việt của từ 炼

Giản thể của chữ .
luyện, như "tôi luyện" (gdhn)

Nghĩa của 炼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (煉、鍊)
[liàn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: LUYỆN
1. luyện; cô (cho đặc)。用加热等办法使物质纯净或坚韧。
炼铁。
luyện sắt.
炼钢。
luyện thép.
炼乳。
chế biến sữa đặc.
猪油炼过了。
mỡ heo đông lại rồi.
2. đốt; rèn; nung。烧。
真金不怕火炼。
vàng thật không sợ lửa.
3. tập luyện。用心琢磨,使词句简洁优美。
炼字。
luyện chữ.
炼句。
luyện câu.
Từ ghép:
炼丹 ; 炼话 ; 炼焦 ; 炼句 ; 炼乳 ; 炼山 ; 炼油 ; 炼狱 ; 炼字

Chữ gần giống với 炼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Dị thể chữ 炼

,

Chữ gần giống 炼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炼 Tự hình chữ 炼 Tự hình chữ 炼 Tự hình chữ 炼

luyện [luyện]

U+6E45, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;

luyện

Nghĩa Trung Việt của từ 湅

(Động) Chuội tơ, luyện tơ.
§ Thông luyện
.
rịn, như "bịn rịn; rịn mồ hôi" (vhn)

Chữ gần giống với 湅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湅 Tự hình chữ 湅 Tự hình chữ 湅 Tự hình chữ 湅

luyện [luyện]

U+695D, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;

luyện

Nghĩa Trung Việt của từ 楝

(Danh) Cây xoan.
§ Quả nó gọi là khổ luyện tử
dùng làm thuốc lị, tục gọi là kim linh tử .
◇Nguyễn Trãi : Nhất đình sơ vũ luyện hoa khai (Mộ xuân tức sự ) Đầy sân mưa phùn nhẹ, hoa xoan nở.

luyện, như "luyện (cây xoan)" (gdhn)
xoan, như "gạo tám xoan, mặt trái xoan" (gdhn)

Nghĩa của 楝 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: LUYỆN
cây xoan。落叶乔木,叶子互生,羽状复叶,小叶卵形或披针形,花小,淡紫色,果实椭圆形,褐色。木材可以制器具,种子、树皮、根皮都可入药。

Chữ gần giống với 楝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 楝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楝 Tự hình chữ 楝 Tự hình chữ 楝 Tự hình chữ 楝

luyện [luyện]

U+7149, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lian4, lan4;
Việt bính: lin6
1. [修煉] tu luyện;

luyện

Nghĩa Trung Việt của từ 煉

(Động) Rèn, đúc, lọc (dùng lửa hoặc nhiệt độ cao trừ khử chất tạp hoặc làm cho cứng chắc hơn).
◇Hồng Lâu Mộng
: Nữ Oa thị luyện thạch bổ thiên (Đệ nhất hồi) Nữ Oa luyện đá vá trời.

(Động)
Sao, rang (dùng lửa bào chế thuốc).
◎Như: luyện dược , luyện đan .

(Động)
Đốt.
◎Như: chân kim bất phạ hỏa luyện vàng thật không sợ lửa đốt.

luyện, như "tôi luyện" (vhn)
rịn, như "bịn rịn" (btcn)

Chữ gần giống với 煉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Dị thể chữ 煉

,

Chữ gần giống 煉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煉 Tự hình chữ 煉 Tự hình chữ 煉 Tự hình chữ 煉

luyện [luyện]

U+7DF4, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6
1. [諳練] am luyện 2. [幹練] cán luyện 3. [操練] thao luyện 4. [修練] tu luyện;

luyện

Nghĩa Trung Việt của từ 練

(Danh) Lụa mềm nhuyễn và trắng nõn.

(Danh)
Vải trắng, lụa trắng.
◇Tạ Thiểu
: Trừng giang tĩnh như luyện (Vãn đăng Tam San hoàn vọng kinh ấp ) Dòng sông trong tĩnh lặng như dải lụa trắng.

(Danh)
Phiếm chỉ đồ dệt bằng tơ.

(Danh)
Tế tiểu tường (ngày xưa cử hành một năm sau tang cha mẹ).

(Danh)
Cây xoan.
§ Cũng như luyện .

(Danh)
Sông Luyện, ở tỉnh Quảng Đông.

(Danh)
Họ Luyện.

(Động)
Nấu tơ tằm sống cho chín và trắng tinh.
◎Như: luyện ti luyện tơ.

(Động)
Huấn luyện, rèn dạy.
◎Như: huấn luyện rèn dạy.
◇Sử Kí : Luyện sĩ lệ binh, tại đại vương chi sở dụng chi , (Tô Tần truyện ) Rèn luyện quân sĩ, khích lệ binh lính để cho đại vương dùng.

(Động)
Học tập nhiều lần cho quen.
◎Như: luyện vũ luyện võ.

(Động)
Tuyển chọn.
§ Thông luyến .
◇Tạ Trang : Huyền đồng luyện hưởng (Nguyệt phú ) Đàn cầm chọn lựa âm thanh.
§ Ghi chú: Xưa vua Thần Nông vót cây đồng làm đàn cầm, luyện tơ làm dây đàn, nên về sau gọi đàn cầm là huyền đồng.

(Động)
Nung, đúc, chế.
§ Ngày xưa dùng như chữ luyện .
◇Liệt Tử : Cố tích giả Nữ Oa thị luyện ngũ sắc thạch dĩ bổ kì khuyết (Thang vấn ) Vì vậy ngày xưa bà Nữ Oa nung đúc đá ngũ sắc để vá chỗ khuyết của trời.

(Động)
Tẩy rửa.
◇Mai Thừa : Ư thị táo khái hung trung, sái luyện ngũ tạng , (Thất phát ) Nhân đó mà rửa khắp trong lòng, tẩy uế ngũ tạng.

(Tính)
Trắng.
◇Hoài Nam Tử : Mặc Tử kiến luyện ti nhi khấp chi (Thuyết lâm huấn ) Mặc Tử thấy tơ trắng mà khóc.

(Tính)
Có kinh nghiệm, duyệt lịch, tinh tường.
◎Như: lịch luyện thành thục, từng quen, am luyện đã tinh lắm, thông thạo.
◇Hồng Lâu Mộng : Thế sự đỗng minh giai học vấn, Nhân tình luyện đạt tức văn chương , (Đệ ngũ hồi) Thế sự tinh thông đều (nhờ vào) học vấn, Nhân tình lịch duyệt mới (đạt tới) văn chương.

luyện, như "tập luyện" (vhn)
lén, như "lén lút" (btcn)
lẹn, như "lanh lẹn" (btcn)
rén, như "rón rén" (btcn)
rịn, như "bịn rịn" (btcn)

Chữ gần giống với 練:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 練

,

Chữ gần giống 練

, , , , 緿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 練 Tự hình chữ 練 Tự hình chữ 練 Tự hình chữ 練

luyện [luyện]

U+934A, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lian4, guo3;
Việt bính: lin6
1. [鍊字] luyện tự;

luyện

Nghĩa Trung Việt của từ 鍊

(Động) Rèn, đúc (dùng lửa hoặc nhiệt độ cao trừ khử tạp chất hoặc làm cho vật chất cứng dắn).
§ Thông luyện
.
◇Hoàng Cực Kinh Thế Thư : Kim bách liên nhiên hậu tinh Vàng rèn đúc trăm lần sau mới tinh.

(Động)
Ngao, rang, chế thuốc.
§ Thông luyện .
◎Như: luyện dược ngao thuốc.

(Động)
Trau chuốt, gọt giũa câu chữ văn chương.
◎Như: luyện tự gọt giũa chữ, trau chuốt văn tự.

(Động)
Huấn luyện, tập luyện.
◇Bão Phác Tử : Luyện nhân thân thể (Nội thiên , Kim đan ) Tu luyện thân thể người.

(Danh)
Dây xích.
◎Như: thiết luyện dây xích sắt.

luyện, như "luyện thép" (vhn)
rèn, như "lò rèn" (btcn)
rén, như "rón rén" (gdhn)

Chữ gần giống với 鍊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍊

𮸀, 𫔀,

Chữ gần giống 鍊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍊 Tự hình chữ 鍊 Tự hình chữ 鍊 Tự hình chữ 鍊

Dịch luyện sang tiếng Trung hiện đại:

《用加热等办法使物质纯净或坚韧。》luyện sắt.
炼铁。
luyện thép.
炼钢。
《练。》
luyện giọng.
溜嗓子。
熔炼 《熔花炼制。》
bỏ khoáng thạch và than cốc vào lò cao để luyện.
把矿石跟焦炭一起放在高炉里熔炼。 冶 《熔炼(金属)。》
练习 《反复学习, 以求熟练。》
练达 《阅厉多而通达人情世故。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luyện

luyện:luyện (cây xoan)
luyện:tôi luyện
luyện:tôi luyện
luyện:tập luyện
luyện:tập luyện
luyện:luyện thép
luyện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luyện Tìm thêm nội dung cho: luyện