Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: luyện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ luyện:
Biến thể phồn thể: 練;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;
练 luyện
luyện, như "tập luyện" (gdhn)
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;
练 luyện
Nghĩa Trung Việt của từ 练
Giản thể của chữ 練.luyện, như "tập luyện" (gdhn)
Nghĩa của 练 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (練)
[liàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: LUYỆN
1. lụa (màu trắng)。白绢。
江平如练。
dòng sông phẳng lặng như dải lụa trắng.
2. ươm tơ。把生丝煮熟,使它柔软洁白。
3. luyện tập; huấn luyện。练习;训练。
练兵。
huấn luyện binh lính.
练工夫。
luyện công phu; tập võ.
练毛笔字。
luyện viết bút lông.
4. lão luyện; nhiều kinh nghiệm。经验多。
老练。
lão luyện; điêu luyện.
干练。
dày dạn kinh nghiệm.
熟练。
thành thạo.
5. họ Luyện 。(Liàn)姓。
Từ ghép:
练笔 ; 练兵 ; 练达 ; 练队 ; 练功 ; 练手 ; 练武 ; 练习
[liàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: LUYỆN
1. lụa (màu trắng)。白绢。
江平如练。
dòng sông phẳng lặng như dải lụa trắng.
2. ươm tơ。把生丝煮熟,使它柔软洁白。
3. luyện tập; huấn luyện。练习;训练。
练兵。
huấn luyện binh lính.
练工夫。
luyện công phu; tập võ.
练毛笔字。
luyện viết bút lông.
4. lão luyện; nhiều kinh nghiệm。经验多。
老练。
lão luyện; điêu luyện.
干练。
dày dạn kinh nghiệm.
熟练。
thành thạo.
5. họ Luyện 。(Liàn)姓。
Từ ghép:
练笔 ; 练兵 ; 练达 ; 练队 ; 练功 ; 练手 ; 练武 ; 练习
Dị thể chữ 练
練,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 煉;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;
炼 luyện
luyện, như "tôi luyện" (gdhn)
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;
炼 luyện
Nghĩa Trung Việt của từ 炼
Giản thể của chữ 煉.luyện, như "tôi luyện" (gdhn)
Nghĩa của 炼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (煉、鍊)
[liàn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: LUYỆN
1. luyện; cô (cho đặc)。用加热等办法使物质纯净或坚韧。
炼铁。
luyện sắt.
炼钢。
luyện thép.
炼乳。
chế biến sữa đặc.
猪油炼过了。
mỡ heo đông lại rồi.
2. đốt; rèn; nung。烧。
真金不怕火炼。
vàng thật không sợ lửa.
3. tập luyện。用心琢磨,使词句简洁优美。
炼字。
luyện chữ.
炼句。
luyện câu.
Từ ghép:
炼丹 ; 炼话 ; 炼焦 ; 炼句 ; 炼乳 ; 炼山 ; 炼油 ; 炼狱 ; 炼字
[liàn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: LUYỆN
1. luyện; cô (cho đặc)。用加热等办法使物质纯净或坚韧。
炼铁。
luyện sắt.
炼钢。
luyện thép.
炼乳。
chế biến sữa đặc.
猪油炼过了。
mỡ heo đông lại rồi.
2. đốt; rèn; nung。烧。
真金不怕火炼。
vàng thật không sợ lửa.
3. tập luyện。用心琢磨,使词句简洁优美。
炼字。
luyện chữ.
炼句。
luyện câu.
Từ ghép:
炼丹 ; 炼话 ; 炼焦 ; 炼句 ; 炼乳 ; 炼山 ; 炼油 ; 炼狱 ; 炼字
Chữ gần giống với 炼:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 炼
煉,
Tự hình:

Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;
湅 luyện
Nghĩa Trung Việt của từ 湅
(Động) Chuội tơ, luyện tơ.§ Thông luyện 練.
rịn, như "bịn rịn; rịn mồ hôi" (vhn)
Chữ gần giống với 湅:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;
楝 luyện
Nghĩa Trung Việt của từ 楝
(Danh) Cây xoan.§ Quả nó gọi là khổ luyện tử 苦楝子 dùng làm thuốc lị, tục gọi là kim linh tử 金鈴子.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhất đình sơ vũ luyện hoa khai 一庭疏雨楝花開 (Mộ xuân tức sự 暮春即事) Đầy sân mưa phùn nhẹ, hoa xoan nở.
luyện, như "luyện (cây xoan)" (gdhn)
xoan, như "gạo tám xoan, mặt trái xoan" (gdhn)
Nghĩa của 楝 trong tiếng Trung hiện đại:
[liàn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: LUYỆN
cây xoan。落叶乔木,叶子互生,羽状复叶,小叶卵形或披针形,花小,淡紫色,果实椭圆形,褐色。木材可以制器具,种子、树皮、根皮都可入药。
Số nét: 13
Hán Việt: LUYỆN
cây xoan。落叶乔木,叶子互生,羽状复叶,小叶卵形或披针形,花小,淡紫色,果实椭圆形,褐色。木材可以制器具,种子、树皮、根皮都可入药。
Chữ gần giống với 楝:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Biến thể giản thể: 炼;
Pinyin: lian4, lan4;
Việt bính: lin6
1. [修煉] tu luyện;
煉 luyện
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nữ Oa thị luyện thạch bổ thiên 女媧氏煉石補天 (Đệ nhất hồi) Nữ Oa luyện đá vá trời.
(Động) Sao, rang (dùng lửa bào chế thuốc).
◎Như: luyện dược 煉藥, luyện đan 煉丹.
(Động) Đốt.
◎Như: chân kim bất phạ hỏa luyện 真金不怕火煉 vàng thật không sợ lửa đốt.
luyện, như "tôi luyện" (vhn)
rịn, như "bịn rịn" (btcn)
Pinyin: lian4, lan4;
Việt bính: lin6
1. [修煉] tu luyện;
煉 luyện
Nghĩa Trung Việt của từ 煉
(Động) Rèn, đúc, lọc (dùng lửa hoặc nhiệt độ cao trừ khử chất tạp hoặc làm cho cứng chắc hơn).◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nữ Oa thị luyện thạch bổ thiên 女媧氏煉石補天 (Đệ nhất hồi) Nữ Oa luyện đá vá trời.
(Động) Sao, rang (dùng lửa bào chế thuốc).
◎Như: luyện dược 煉藥, luyện đan 煉丹.
(Động) Đốt.
◎Như: chân kim bất phạ hỏa luyện 真金不怕火煉 vàng thật không sợ lửa đốt.
luyện, như "tôi luyện" (vhn)
rịn, như "bịn rịn" (btcn)
Chữ gần giống với 煉:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Dị thể chữ 煉
炼,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 练;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6
1. [諳練] am luyện 2. [幹練] cán luyện 3. [操練] thao luyện 4. [修練] tu luyện;
練 luyện
(Danh) Vải trắng, lụa trắng.
◇Tạ Thiểu 謝朓: Trừng giang tĩnh như luyện 澄江靜如練 (Vãn đăng Tam San hoàn vọng kinh ấp 晚登三山還望京邑) Dòng sông trong tĩnh lặng như dải lụa trắng.
(Danh) Phiếm chỉ đồ dệt bằng tơ.
(Danh) Tế tiểu tường (ngày xưa cử hành một năm sau tang cha mẹ).
(Danh) Cây xoan.
§ Cũng như luyện 楝.
(Danh) Sông Luyện, ở tỉnh Quảng Đông.
(Danh) Họ Luyện.
(Động) Nấu tơ tằm sống cho chín và trắng tinh.
◎Như: luyện ti 練絲 luyện tơ.
(Động) Huấn luyện, rèn dạy.
◎Như: huấn luyện 訓練 rèn dạy.
◇Sử Kí 史記: Luyện sĩ lệ binh, tại đại vương chi sở dụng chi 練士厲兵, 在大王之所用之 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Rèn luyện quân sĩ, khích lệ binh lính để cho đại vương dùng.
(Động) Học tập nhiều lần cho quen.
◎Như: luyện vũ 練武 luyện võ.
(Động) Tuyển chọn.
§ Thông luyến 揀.
◇Tạ Trang 謝莊: Huyền đồng luyện hưởng 絃桐練響 (Nguyệt phú 月賦) Đàn cầm chọn lựa âm thanh.
§ Ghi chú: Xưa vua Thần Nông vót cây đồng làm đàn cầm, luyện tơ làm dây đàn, nên về sau gọi đàn cầm là huyền đồng.
(Động) Nung, đúc, chế.
§ Ngày xưa dùng như chữ luyện 鍊.
◇Liệt Tử 列子: Cố tích giả Nữ Oa thị luyện ngũ sắc thạch dĩ bổ kì khuyết 故昔者女媧氏練五色石以補其闕 (Thang vấn 湯問) Vì vậy ngày xưa bà Nữ Oa nung đúc đá ngũ sắc để vá chỗ khuyết của trời.
(Động) Tẩy rửa.
◇Mai Thừa 枚乘: Ư thị táo khái hung trung, sái luyện ngũ tạng 於是澡概胸中, 灑練五藏 (Thất phát 七發) Nhân đó mà rửa khắp trong lòng, tẩy uế ngũ tạng.
(Tính) Trắng.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Mặc Tử kiến luyện ti nhi khấp chi 墨子 見練絲而泣之 (Thuyết lâm huấn 說林訓) Mặc Tử thấy tơ trắng mà khóc.
(Tính) Có kinh nghiệm, duyệt lịch, tinh tường.
◎Như: lịch luyện 歷練 thành thục, từng quen, am luyện 諳練 đã tinh lắm, thông thạo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thế sự đỗng minh giai học vấn, Nhân tình luyện đạt tức văn chương 世事洞明皆學問, 人情練達即文章 (Đệ ngũ hồi) Thế sự tinh thông đều (nhờ vào) học vấn, Nhân tình lịch duyệt mới (đạt tới) văn chương.
luyện, như "tập luyện" (vhn)
lén, như "lén lút" (btcn)
lẹn, như "lanh lẹn" (btcn)
rén, như "rón rén" (btcn)
rịn, như "bịn rịn" (btcn)
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6
1. [諳練] am luyện 2. [幹練] cán luyện 3. [操練] thao luyện 4. [修練] tu luyện;
練 luyện
Nghĩa Trung Việt của từ 練
(Danh) Lụa mềm nhuyễn và trắng nõn.(Danh) Vải trắng, lụa trắng.
◇Tạ Thiểu 謝朓: Trừng giang tĩnh như luyện 澄江靜如練 (Vãn đăng Tam San hoàn vọng kinh ấp 晚登三山還望京邑) Dòng sông trong tĩnh lặng như dải lụa trắng.
(Danh) Phiếm chỉ đồ dệt bằng tơ.
(Danh) Tế tiểu tường (ngày xưa cử hành một năm sau tang cha mẹ).
(Danh) Cây xoan.
§ Cũng như luyện 楝.
(Danh) Sông Luyện, ở tỉnh Quảng Đông.
(Danh) Họ Luyện.
(Động) Nấu tơ tằm sống cho chín và trắng tinh.
◎Như: luyện ti 練絲 luyện tơ.
(Động) Huấn luyện, rèn dạy.
◎Như: huấn luyện 訓練 rèn dạy.
◇Sử Kí 史記: Luyện sĩ lệ binh, tại đại vương chi sở dụng chi 練士厲兵, 在大王之所用之 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Rèn luyện quân sĩ, khích lệ binh lính để cho đại vương dùng.
(Động) Học tập nhiều lần cho quen.
◎Như: luyện vũ 練武 luyện võ.
(Động) Tuyển chọn.
§ Thông luyến 揀.
◇Tạ Trang 謝莊: Huyền đồng luyện hưởng 絃桐練響 (Nguyệt phú 月賦) Đàn cầm chọn lựa âm thanh.
§ Ghi chú: Xưa vua Thần Nông vót cây đồng làm đàn cầm, luyện tơ làm dây đàn, nên về sau gọi đàn cầm là huyền đồng.
(Động) Nung, đúc, chế.
§ Ngày xưa dùng như chữ luyện 鍊.
◇Liệt Tử 列子: Cố tích giả Nữ Oa thị luyện ngũ sắc thạch dĩ bổ kì khuyết 故昔者女媧氏練五色石以補其闕 (Thang vấn 湯問) Vì vậy ngày xưa bà Nữ Oa nung đúc đá ngũ sắc để vá chỗ khuyết của trời.
(Động) Tẩy rửa.
◇Mai Thừa 枚乘: Ư thị táo khái hung trung, sái luyện ngũ tạng 於是澡概胸中, 灑練五藏 (Thất phát 七發) Nhân đó mà rửa khắp trong lòng, tẩy uế ngũ tạng.
(Tính) Trắng.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Mặc Tử kiến luyện ti nhi khấp chi 墨子 見練絲而泣之 (Thuyết lâm huấn 說林訓) Mặc Tử thấy tơ trắng mà khóc.
(Tính) Có kinh nghiệm, duyệt lịch, tinh tường.
◎Như: lịch luyện 歷練 thành thục, từng quen, am luyện 諳練 đã tinh lắm, thông thạo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thế sự đỗng minh giai học vấn, Nhân tình luyện đạt tức văn chương 世事洞明皆學問, 人情練達即文章 (Đệ ngũ hồi) Thế sự tinh thông đều (nhờ vào) học vấn, Nhân tình lịch duyệt mới (đạt tới) văn chương.
luyện, như "tập luyện" (vhn)
lén, như "lén lút" (btcn)
lẹn, như "lanh lẹn" (btcn)
rén, như "rón rén" (btcn)
rịn, như "bịn rịn" (btcn)
Chữ gần giống với 練:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 練
练,
Tự hình:

Pinyin: lian4, guo3;
Việt bính: lin6
1. [鍊字] luyện tự;
鍊 luyện
Nghĩa Trung Việt của từ 鍊
(Động) Rèn, đúc (dùng lửa hoặc nhiệt độ cao trừ khử tạp chất hoặc làm cho vật chất cứng dắn).§ Thông luyện 煉.
◇Hoàng Cực Kinh Thế Thư 皇極經世書: Kim bách liên nhiên hậu tinh 金百鏈然後精 Vàng rèn đúc trăm lần sau mới tinh.
(Động) Ngao, rang, chế thuốc.
§ Thông luyện 煉.
◎Như: luyện dược 鍊藥 ngao thuốc.
(Động) Trau chuốt, gọt giũa câu chữ văn chương.
◎Như: luyện tự 鍊字 gọt giũa chữ, trau chuốt văn tự.
(Động) Huấn luyện, tập luyện.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Luyện nhân thân thể 鍊人身體 (Nội thiên 內篇, Kim đan 金丹) Tu luyện thân thể người.
(Danh) Dây xích.
◎Như: thiết luyện 鐵鍊 dây xích sắt.
luyện, như "luyện thép" (vhn)
rèn, như "lò rèn" (btcn)
rén, như "rón rén" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍊:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Tự hình:

Dịch luyện sang tiếng Trung hiện đại:
炼 《用加热等办法使物质纯净或坚韧。》luyện sắt.炼铁。
luyện thép.
炼钢。
溜 《练。》
luyện giọng.
溜嗓子。
熔炼 《熔花炼制。》
bỏ khoáng thạch và than cốc vào lò cao để luyện.
把矿石跟焦炭一起放在高炉里熔炼。 冶 《熔炼(金属)。》
练习 《反复学习, 以求熟练。》
练达 《阅厉多而通达人情世故。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: luyện
| luyện | 楝: | luyện (cây xoan) |
| luyện | 炼: | tôi luyện |
| luyện | 煉: | tôi luyện |
| luyện | 練: | tập luyện |
| luyện | 练: | tập luyện |
| luyện | 鍊: | luyện thép |

Tìm hình ảnh cho: luyện Tìm thêm nội dung cho: luyện
