Từ: 親熱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 親熱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thân nhiệt
Thân mật, thân thiết. ☆Tương tự:
thân nật
暱,
thân cận
近,
nhiệt tình
情. ★Tương phản:
lãnh đạm
近. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thả thuyết Bảo Thoa mẫu nữ giác đắc Kim Quế kỉ thiên an tĩnh, đãi nhân hốt nhiên thân nhiệt khởi lai
靜, 來 (Đệ cửu thập nhất hồi) (Nói về) mẹ con Bảo Thoa thấy mấy hôm nay Kim Quế (có vẻ) yên ổn trầm tĩnh, đối đãi với mọi người bỗng nhiên thân mật hẳn lên.

Nghĩa của 亲热 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnrè] thân mật; nồng nhiệt; nồng thắm; thắm thiết。亲密而热情。
大伙儿就像久别重逢的亲人一样,亲热极了。
mọi người như người thân lâu ngày gặp lại nhau, vô cùng thân thiết.
乡亲们围着子弟兵,亲亲热热地问长问短。
người đồng hương vây lấy con em binh sĩ, thân mật hỏi thăm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 親

thân:thân thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熱

nhiệt:nhiệt huyết
nhét:nhét vào
nhẹt:nhẽo nhẹt
親熱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 親熱 Tìm thêm nội dung cho: 親熱