Cao su chống va đập cửa

Từ: 因势利导 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因势利导:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 因势利导 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnshìlìdǎo] hướng dẫn theo đà phát triển; khéo léo dẫn dắt; tùy thế。顺着事情的发展趋势加以引导。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
因势利导 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 因势利导 Tìm thêm nội dung cho: 因势利导