Từ: 多行不义必自毙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多行不义必自毙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 多 • 行 • 不 • 义 • 必 • 自 • 毙

Nghĩa của 多行不义必自毙 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōxíngbùyìbìzìbì] ác giả ác báo; trời có mắt。指经常干坏事的人必然自取灭亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa多:cây đa, lá đa
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ多:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
xơ义:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất必:tất nhiên, tất yếu
ắt必:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毙

tệ毙:tệ (chết, bị giết)
多行不义必自毙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多行不义必自毙 Tìm thêm nội dung cho: 多行不义必自毙