Từ: 体力劳动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体力劳动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体力劳动 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐlìláodòng] lao động chân tay。主要靠体力进行的生产劳动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
体力劳动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体力劳动 Tìm thêm nội dung cho: 体力劳动