Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 体力劳动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体力劳动:
Nghĩa của 体力劳动 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐlìláodòng] lao động chân tay。主要靠体力进行的生产劳动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 体力劳动 Tìm thêm nội dung cho: 体力劳动
