Từ: 草炭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草炭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 草 • 炭

Nghĩa của 草炭 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎotàn] than nâu。主要由古代的水草和藻类形成的泥炭,浅褐色,比重小,能浮于水面。主要用于干馏。也叫草煤。参看〖泥炭〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭

than炭:than đá
thán炭:thán (nhiên liệu than)
tro炭:tro bếp
草炭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草炭 Tìm thêm nội dung cho: 草炭