Từ: 囫囵吞枣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囫囵吞枣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 囫囵吞枣 trong tiếng Trung hiện đại:

[húlúntūnzǎo] nuốt cả quả táo; ăn tươi nuốt sống; nuốt chửng (ví với việc tiếp thu không có chọn lọc)。把枣儿整个儿吞下去。比喻读书等不加分析地笼统接受。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囫

hốt:hốt thốn hạ (nuốt trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囵

luân:hốt luân (nguyên lành)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枣

táo:quả táo
囫囵吞枣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 囫囵吞枣 Tìm thêm nội dung cho: 囫囵吞枣