Cao su chống va đập cửa

Từ: 围嘴儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 围嘴儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 围嘴儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéizuǐr] yếm dãi (trẻ em)。围在小孩子胸前使衣服保持清洁的东西,用布或塑料等制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 围

vay:nào vay (thương(thán từ))
vi:vi (bao quanh), chu vi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
围嘴儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 围嘴儿 Tìm thêm nội dung cho: 围嘴儿