Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 围嘴儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéizuǐr] yếm dãi (trẻ em)。围在小孩子胸前使衣服保持清洁的东西,用布或塑料等制成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 围
| vay | 围: | nào vay (thương(thán từ)) |
| vi | 围: | vi (bao quanh), chu vi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 围嘴儿 Tìm thêm nội dung cho: 围嘴儿
