Cao su chống va đập cửa

Từ: 围棋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 围棋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 围棋 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéiqí] cờ vây。棋类运动的一种。棋盘上纵横各十九道线,交错成三百六十一个位,双方用黑白棋子对着,互相围攻,吃去对方的棋子。以占据位数多的为胜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 围

vay:nào vay (thương(thán từ))
vi:vi (bao quanh), chu vi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋

cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cời:thóc cời
:cặp kè; cò kè
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
围棋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 围棋 Tìm thêm nội dung cho: 围棋