Từ: 图穷匕首见 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图穷匕首见:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 图 • 穷 • 匕 • 首 • 见
Nghĩa của 图穷匕首见 trong tiếng Trung hiện đại:
[túqióngbǐshǒuxiàn] Hán Việt: ĐỒ CÙNG CHUỶ THỦ HIỆN
cháy nhà ra mặt chuột (cơ mưu bị bại lộ, cái xấu cuối cùng lộ ra chân tướng. Dựa theo tích Kinh Kha giấu dao gâm trong bản đồ để mưu giết Tần Thuỷ Hoàng, không may bị bại lộ.)。战国时,荆轲奉燕国太子之命去刺秦王,以献燕国督亢的 地图为名,预先把匕首卷在图里,到了秦王座前,慢慢把地图展开,最后露出匕首(见于《战国策·燕策》)。比喻事情发展到最后,真相或本意露出来了。也说图穷匕见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匕
| chủy | 匕: | chuỷ (cái muôi nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |