Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đoàn thể
Nhóm người kết hợp lại, có tổ chức và mục tiêu chung.☆Tương tự:
tập thể
集體,
chỉnh thể
整體.★Tương phản:
cá nhân
個人.
Nghĩa của 团体 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuántǐ] đoàn thể。有共同目的、志趣的人所组成的集体。
人民团体
đoàn thể nhân dân
团体活动
hoạt động đoàn thể
人民团体
đoàn thể nhân dân
团体活动
hoạt động đoàn thể
Nghĩa chữ nôm của chữ: 團
| đoàn | 團: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 體
| thể | 體: | thân thể, thể diện |

Tìm hình ảnh cho: 團體 Tìm thêm nội dung cho: 團體
