Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 出饭 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūfàn] 口
nở; dôi cơm。做出来的饭多。
这种米真出饭。
loại gạo này nở thật.
出饭率高不见得好吃。
gạo nở nhiều chưa chắc đã ngon
nở; dôi cơm。做出来的饭多。
这种米真出饭。
loại gạo này nở thật.
出饭率高不见得好吃。
gạo nở nhiều chưa chắc đã ngon
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭
| phạn | 饭: | mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm) |

Tìm hình ảnh cho: 出饭 Tìm thêm nội dung cho: 出饭
