Cao su chống va đập cửa

Từ: 出饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūfàn]
nở; dôi cơm。做出来的饭多。
这种米真出饭。
loại gạo này nở thật.
出饭率高不见得好吃。
gạo nở nhiều chưa chắc đã ngon

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
出饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出饭 Tìm thêm nội dung cho: 出饭