Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 集 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 集, chiết tự chữ TẬP, TẮP, TỢP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集:

集 tập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 集

Chiết tự chữ tập, tắp, tợp bao gồm chữ 隹 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

集 cấu thành từ 2 chữ: 隹, 木
  • chuy
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tập [tập]

    U+96C6, tổng 12 nét, bộ Truy, chuy 隹
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2, kai3, si4, yi3;
    Việt bính: zaap6
    1. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 2. [糾集] củ tập 3. [鳩集] cưu tập 4. [招集] chiêu tập 5. [凝集] ngưng tập 6. [搜集] sưu tập 7. [集諦] tập đế 8. [集團] tập đoàn 9. [集中] tập trung 10. [聚集] tụ tập 11. [全集] toàn tập 12. [徵集] trưng tập 13. [召集] triệu tập;

    tập

    Nghĩa Trung Việt của từ 集

    (Động) Đậu.
    ◇Thi Kinh
    : Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc , (Chu nam , Cát đàm ) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây.

    (Động)
    Họp, tụ lại.
    ◎Như: tập hội họp hội, thiếu trưởng hàm tập lớn bé đều họp đủ mặt.

    (Tính)
    Góp lại, góp các số vụn vặt lại thành một số lớn.
    ◎Như: tập khoản khoản góp lại, tập cổ các cổ phần góp lại.

    (Danh)
    Chợ, chỗ buôn bán tụ tập đông đúc.
    ◎Như: thị tập chợ triền, niên tập chợ họp mỗi năm một lần.

    (Danh)
    Sách đã làm thành bộ.
    ◎Như: thi tập tập thơ, văn tập tập văn.

    (Danh)
    Lượng từ: quyển, tập.
    ◎Như: đệ tam tập quyển thứ ba.

    (Danh)
    Tiếng dùng để đặt tên nơi chốn.
    ◎Như: Trương gia tập .

    tập, như "tụ tập; tập sách, thi tập" (vhn)
    tắp, như "thẳng tắp" (btcn)
    tợp, như "tợp rượu" (btcn)

    Nghĩa của 集 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 隹 - Chuy
    Số nét: 12
    Hán Việt: Tập
    1. tập hợp; tụ tập。集合;聚集。
    齐集。
    tề tựu.
    汇集。
    hội tụ; tụ lại.
    惊喜交集。
    vừa mừng vừa lo.
    2. chợ búa; chợ。集市。
    赶集。
    đi chợ; nhóm chợ; họp chợ.
    3. tập (thơ, văn)。集子。
    诗集。
    tập thơ.
    文集。
    tập văn.
    全集。
    toàn tập.
    地图集。
    tập bản đồ.
    4. tập (một tập trong bộ sách)。某些篇幅较多而分为若干部分的书籍中的一部分;本数较多而分为两三个段落的影片中的一个段落。
    《康熙字典》分子、丑、寅、卯等十二集
    "Khang Hi Tự Điển" phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo...mười hai tập
    这部影片上下两集,一次放映。
    hai tập một hai của bộ phim này, chiếu một lần.
    5. họ Tập。(Jí)姓。
    Từ ghép:
    集成电路 ; 集大成 ; 集电极 ; 集合 ; 集会 ; 集结 ; 集锦 ; 集聚 ; 集刊 ; 集流环 ; 集录 ; 集权 ; 集日 ; 集散地 ; 集市 ; 集思广益 ; 集体 ; 集体经济 ; 集体所有制 ; 集体主义 ; 集团 ; 集团军 ; 集训 ; 集腋成裘 ; 集邮 ; 集约 ; 集运 ; 集镇 ; 集中 ; 集中营 ; 集注 ; 集资 ; 集子

    Chữ gần giống với 集:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 集

    ,

    Chữ gần giống 集

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 集 Tự hình chữ 集 Tự hình chữ 集 Tự hình chữ 集

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

    dập: 
    tập:tụ tập; tập sách, thi tập
    tắp:thẳng tắp
    tợp:tợp rượu

    Gới ý 15 câu đối có chữ 集:

    Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

    Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

    Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

    Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

    集 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 集 Tìm thêm nội dung cho: 集