Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 集 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 集, chiết tự chữ TẬP, TẮP, TỢP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集:
集
Pinyin: ji2, kai3, si4, yi3;
Việt bính: zaap6
1. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 2. [糾集] củ tập 3. [鳩集] cưu tập 4. [招集] chiêu tập 5. [凝集] ngưng tập 6. [搜集] sưu tập 7. [集諦] tập đế 8. [集團] tập đoàn 9. [集中] tập trung 10. [聚集] tụ tập 11. [全集] toàn tập 12. [徵集] trưng tập 13. [召集] triệu tập;
集 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 集
(Động) Đậu.◇Thi Kinh 詩經: Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc 黃鳥于飛, 集于灌木 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây.
(Động) Họp, tụ lại.
◎Như: tập hội 集會 họp hội, thiếu trưởng hàm tập 少長咸集 lớn bé đều họp đủ mặt.
(Tính) Góp lại, góp các số vụn vặt lại thành một số lớn.
◎Như: tập khoản 集款 khoản góp lại, tập cổ 集股 các cổ phần góp lại.
(Danh) Chợ, chỗ buôn bán tụ tập đông đúc.
◎Như: thị tập 市集 chợ triền, niên tập 年集 chợ họp mỗi năm một lần.
(Danh) Sách đã làm thành bộ.
◎Như: thi tập 詩集 tập thơ, văn tập 文集 tập văn.
(Danh) Lượng từ: quyển, tập.
◎Như: đệ tam tập 第三集 quyển thứ ba.
(Danh) Tiếng dùng để đặt tên nơi chốn.
◎Như: Trương gia tập 張家集.
tập, như "tụ tập; tập sách, thi tập" (vhn)
tắp, như "thẳng tắp" (btcn)
tợp, như "tợp rượu" (btcn)
Nghĩa của 集 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 12
Hán Việt: Tập
1. tập hợp; tụ tập。集合;聚集。
齐集。
tề tựu.
汇集。
hội tụ; tụ lại.
惊喜交集。
vừa mừng vừa lo.
2. chợ búa; chợ。集市。
赶集。
đi chợ; nhóm chợ; họp chợ.
3. tập (thơ, văn)。集子。
诗集。
tập thơ.
文集。
tập văn.
全集。
toàn tập.
地图集。
tập bản đồ.
4. tập (một tập trong bộ sách)。某些篇幅较多而分为若干部分的书籍中的一部分;本数较多而分为两三个段落的影片中的一个段落。
《康熙字典》分子、丑、寅、卯等十二集
"Khang Hi Tự Điển" phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo...mười hai tập
这部影片上下两集,一次放映。
hai tập một hai của bộ phim này, chiếu một lần.
5. họ Tập。(Jí)姓。
Từ ghép:
集成电路 ; 集大成 ; 集电极 ; 集合 ; 集会 ; 集结 ; 集锦 ; 集聚 ; 集刊 ; 集流环 ; 集录 ; 集权 ; 集日 ; 集散地 ; 集市 ; 集思广益 ; 集体 ; 集体经济 ; 集体所有制 ; 集体主义 ; 集团 ; 集团军 ; 集训 ; 集腋成裘 ; 集邮 ; 集约 ; 集运 ; 集镇 ; 集中 ; 集中营 ; 集注 ; 集资 ; 集子
Số nét: 12
Hán Việt: Tập
1. tập hợp; tụ tập。集合;聚集。
齐集。
tề tựu.
汇集。
hội tụ; tụ lại.
惊喜交集。
vừa mừng vừa lo.
2. chợ búa; chợ。集市。
赶集。
đi chợ; nhóm chợ; họp chợ.
3. tập (thơ, văn)。集子。
诗集。
tập thơ.
文集。
tập văn.
全集。
toàn tập.
地图集。
tập bản đồ.
4. tập (một tập trong bộ sách)。某些篇幅较多而分为若干部分的书籍中的一部分;本数较多而分为两三个段落的影片中的一个段落。
《康熙字典》分子、丑、寅、卯等十二集
"Khang Hi Tự Điển" phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo...mười hai tập
这部影片上下两集,一次放映。
hai tập một hai của bộ phim này, chiếu một lần.
5. họ Tập。(Jí)姓。
Từ ghép:
集成电路 ; 集大成 ; 集电极 ; 集合 ; 集会 ; 集结 ; 集锦 ; 集聚 ; 集刊 ; 集流环 ; 集录 ; 集权 ; 集日 ; 集散地 ; 集市 ; 集思广益 ; 集体 ; 集体经济 ; 集体所有制 ; 集体主义 ; 集团 ; 集团军 ; 集训 ; 集腋成裘 ; 集邮 ; 集约 ; 集运 ; 集镇 ; 集中 ; 集中营 ; 集注 ; 集资 ; 集子
Dị thể chữ 集
亼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |
Gới ý 15 câu đối có chữ 集:
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Tìm hình ảnh cho: 集 Tìm thêm nội dung cho: 集
