Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 容易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dong dị
Dễ dàng.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Giá dã dong dị, bằng nhĩ thuyết thị thùy tựu thị thùy, nhất ứng thải lễ đô hữu ngã môn trí bạn
, , 辦 (Đệ lục thập ngũ hồi) Việc ấy dễ lắm, dì bằng lòng ai thì lấy người ấy, những đồ sính lễ đã có chúng tôi sắp đặt. ☆Tương tự:
phương tiện
便,
giản đơn
單. ★Tương phản:
phồn nan
,
nan đắc
得,
gian nan
.Khinh thường, tùy tiện.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Khả cương khả nhu, biệt hữu châm chước, phi khả dong dị thác nhân
柔, 酌, 人 (Đệ bát thập thất hồi) Nên cứng nên mềm, phải có đắn đo, không thể khinh thường mà ủy thác cho người được.

Nghĩa của 容易 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngyì] 1. dễ; dễ dàng。做起来不费事的。
写简化字比繁体字容易得多。
viết chữ giản thể dễ hơn nhiều so với chữ phồn thể.
这篇文章写得很通俗,容易看。
bài văn này viết rất bình dị, dễ xem.
2. có thể; dễ (khả năng phát sinh mạnh)。发生某种变化的可能性大。
容易生病。
dễ ốm.
容易退色。
dễ bay màu.
这种麦子不容易倒伏。
giống lúa mạch này khó bị đỗ gãy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
容易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容易 Tìm thêm nội dung cho: 容易