dong dị
Dễ dàng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Giá dã dong dị, bằng nhĩ thuyết thị thùy tựu thị thùy, nhất ứng thải lễ đô hữu ngã môn trí bạn
這也容易, 憑你說是誰就是誰, 一應彩禮都有我們置辦 (Đệ lục thập ngũ hồi) Việc ấy dễ lắm, dì bằng lòng ai thì lấy người ấy, những đồ sính lễ đã có chúng tôi sắp đặt. ☆Tương tự:
phương tiện
方便,
giản đơn
簡單. ★Tương phản:
phồn nan
繁難,
nan đắc
難得,
gian nan
艱難.Khinh thường, tùy tiện.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Khả cương khả nhu, biệt hữu châm chước, phi khả dong dị thác nhân
可剛可柔, 別有斟酌, 非可容易托人 (Đệ bát thập thất hồi) Nên cứng nên mềm, phải có đắn đo, không thể khinh thường mà ủy thác cho người được.
Nghĩa của 容易 trong tiếng Trung hiện đại:
写简化字比繁体字容易得多。
viết chữ giản thể dễ hơn nhiều so với chữ phồn thể.
这篇文章写得很通俗,容易看。
bài văn này viết rất bình dị, dễ xem.
2. có thể; dễ (khả năng phát sinh mạnh)。发生某种变化的可能性大。
容易生病。
dễ ốm.
容易退色。
dễ bay màu.
这种麦子不容易倒伏。
giống lúa mạch này khó bị đỗ gãy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 易
| di | 易: | |
| diệc | 易: | chim diệc |
| dẹ | 易: | gượng dẹ (cẩn thận) |
| dẻ | 易: | da dẻ; mảnh dẻ |
| dẽ | 易: | |
| dể | 易: | khinh dể (con thường) |
| dễ | 易: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dị | 易: | bình dị |
| dịch | 易: | giao dịch; Kinh Dịch (tên sách) |
| dịu | 易: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| rẻ | 易: | rẻ rúng |
| rể | 易: | rể ngươi (coi khinh) |

Tìm hình ảnh cho: 容易 Tìm thêm nội dung cho: 容易
