Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 圣乔治 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèngqiáozhì] Xanh Gioóc-giơ; Saint George"s (thủ đô Grê-na-đa)。格林纳达首都,位于西印度群岛中温华德群岛中一个岛屿的西南海岸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乔
| kiều | 乔: | kiều mộc (cây lớn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |

Tìm hình ảnh cho: 圣乔治 Tìm thêm nội dung cho: 圣乔治
