Từ: 巨子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cự tử
Học phái Mặc gia tôn xưng người có đạo hạnh đáng làm bậc thầy là
cự tử
子.Phiếm chỉ người có thành tựu ưu việt và ảnh hưởng to lớn hoặc nhân vật có uy quyền về một phương diện nào đó.
§ Cũng viết
cự tử
子.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
巨子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨子 Tìm thêm nội dung cho: 巨子