Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 在场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 在场 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàichǎng] tại chỗ; có mặt。亲身在事情发生、进行的地方。
事故发生时他不在场。
khi sự việc xảy ra anh ấy không có mặt ở đó.
当时在场的人都可以作证。
mọi người có mặt lúc đó cũng có thể làm chứng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
在场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在场 Tìm thêm nội dung cho: 在场