Từ: 在编 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在编:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 在编 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàibiān] trong biên chế (nhân viên)。(人员)在编制之内。
在编人员
nhân viên trong biên chế
他已退休,不在编了。
ông ấy đã nghỉ hưu, không còn trong biên chế nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn
在编 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在编 Tìm thêm nội dung cho: 在编