Từ: 地价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地价 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìjià] giá đất。买卖土地的价格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
地价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地价 Tìm thêm nội dung cho: 地价