Cao su chống va đập cửa

Từ: 地动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地动 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìdòng] địa chấn; động đất。地震的俗称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
地动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地动 Tìm thêm nội dung cho: 地动