Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地契 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìqì] khế đất; giấy tờ nhà đất; giấy tờ mua bán đất; bằng khoán đất。买卖土地时所立的契约。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 契
| khè | 契: | vàng khè |
| khé | 契: | khe khé |
| khía | 契: | khía cạnh |
| khít | 契: | khít khao, khít rịt |
| khẻ | 契: | khẻ vào đầu (đánh bằng que) |
| khẽ | 契: | nói khẽ, khe khẽ |
| khế | 契: | khế ước |
| khịt | 契: | khụt khịt |

Tìm hình ảnh cho: 地契 Tìm thêm nội dung cho: 地契
