Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 出山 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūshān] 1. xuất sơn; xuống núi; ra khỏi núi。到山外去。
2. ra làm quan (thời xưa chỉ ẩn sĩ ra làm quan)。旧指隐士出任官职。
2. ra làm quan (thời xưa chỉ ẩn sĩ ra làm quan)。旧指隐士出任官职。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |

Tìm hình ảnh cho: 出山 Tìm thêm nội dung cho: 出山
