Cao su chống va đập cửa

Từ: 出山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出山 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshān] 1. xuất sơn; xuống núi; ra khỏi núi。到山外去。
2. ra làm quan (thời xưa chỉ ẩn sĩ ra làm quan)。旧指隐士出任官职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
出山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出山 Tìm thêm nội dung cho: 出山