Cao su chống va đập cửa

Chữ 鸬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸬, chiết tự chữ LÔ, LƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸬:

鸬 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸬

Chiết tự chữ lô, lư bao gồm chữ 卢 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸬 cấu thành từ 2 chữ: 卢, 鸟
  • lô, lư, lợ
  • điểu
  • []

    U+9E2C, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鸕;
    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鸬

    Giản thể của chữ .

    lô, như "lô (chim bồ nông)" (gdhn)
    lư, như "lư (chim Cốc có giều to ở cổ)" (gdhn)

    Nghĩa của 鸬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鸕)
    [lú]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 16
    Hán Việt: LÔ, LƯ
    chim cốc。鸬鹚:水鸟,羽毛黑色,有绿色光泽,嘴扁而长,暗黑色, 上嘴的尖端有钩。能游泳, 善于捕鱼, 喉下的皮肤扩大成囊状,捕得鱼就放在囊内。中国南方多饲养来帮助捕鱼。通称鱼鹰,有的地区叫墨 鸦。

    Chữ gần giống với 鸬:

    , , , , , , , , , , , , , 𫛢,

    Dị thể chữ 鸬

    ,

    Chữ gần giống 鸬

    , , , , , , , , 鸿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸬 Tự hình chữ 鸬 Tự hình chữ 鸬 Tự hình chữ 鸬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸬

    :lô (chim bồ nông)
    :lư (chim Cốc có giều to ở cổ)
    鸬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸬 Tìm thêm nội dung cho: 鸬