Từ: 地步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地步 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìbù] 1. nông nỗi; tình cảnh; tình trạng; đến nước。处境;景况(多指不好的)。
真没想到他会落到这个地步。
thật không ngờ anh ấy lại đến nông nỗi này.
2. mức; bước; nỗi (trình độ)。达到的程度。
他兴奋得到了不能入睡的地步。
nó vui đến mức không thể nào ngủ được.
3. chỗ lùi; chỗ để xoay xở。言语行动可以回旋的地方。
留地步
còn chỗ để xoay xở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
地步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地步 Tìm thêm nội dung cho: 地步