Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地毯 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìtǎn] thảm; thảm trải sàn; thảm trải nền。铺在地上的毯子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毯
| thảm | 毯: | tấm thảm |
| xồm | 毯: | xồm xoàm |

Tìm hình ảnh cho: 地毯 Tìm thêm nội dung cho: 地毯
