Cao su chống va đập cửa

Từ: 地毯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地毯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地毯 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìtǎn] thảm; thảm trải sàn; thảm trải nền。铺在地上的毯子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毯

thảm:tấm thảm
xồm:xồm xoàm
地毯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地毯 Tìm thêm nội dung cho: 地毯