Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 家蚊 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāwén] muỗi độc; muỗi (gây bệnh viêm não)。蚊子的一类,成虫多黄棕色,翅膀上没有斑点,静止时身体和落脚的平面平行。是传播血丝虫病和流行性乙型脑炎的媒介。也叫常蚊或库雷蚊。 见〖鹁鸽〗、〖库蚊〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚊
| mân | 蚊: | mân tướng (con muỗi) |
| văn | 蚊: | văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi) |

Tìm hình ảnh cho: 家蚊 Tìm thêm nội dung cho: 家蚊
