Cao su chống va đập cửa

Chữ 毯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毯, chiết tự chữ THẢM, XỒM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毯:

毯 thảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毯

Chiết tự chữ thảm, xồm bao gồm chữ 毛 炎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

毯 cấu thành từ 2 chữ: 毛, 炎
  • mao, mau, mào
  • diễm, viêm, đàm
  • thảm [thảm]

    U+6BEF, tổng 12 nét, bộ Mao 毛
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan3;
    Việt bính: taam2 taan2;

    thảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 毯

    (Danh) Chăn, nệm, đệm, thảm.
    ◎Như: địa thảm
    thảm trải trên nền nhà (cũng gọi là địa chiên ), mao thảm chăn lông, bích thảm thảm trang trí trên tường.

    xồm, như "xồm xoàm" (vhn)
    thảm, như "tấm thảm" (btcn)

    Nghĩa của 毯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tǎn]Bộ: 毛 - Mao
    Số nét: 12
    Hán Việt: THẢM
    tấm thảm。毯子。
    毛毯
    thảm len
    线毯
    thảm sợi
    地毯
    thảm trải nền; thảm trải sàn
    壁毯
    thảm treo tường
    Từ ghép:
    毯子

    Chữ gần giống với 毯:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 毯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毯 Tự hình chữ 毯 Tự hình chữ 毯 Tự hình chữ 毯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 毯

    thảm:tấm thảm
    xồm:xồm xoàm
    毯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毯 Tìm thêm nội dung cho: 毯