Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lũng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ lũng:

陇 lũng垄 lũng垅 lũng隴 lũng壟 lũng壠 lũng攏 long, lũng躘 lung, lũng

Đây là các chữ cấu thành từ này: lũng

lũng [lũng]

U+9647, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 隴;
Pinyin: long3, zhen4;
Việt bính: lung5;

lũng

Nghĩa Trung Việt của từ 陇

Giản thể của chữ .
lũng, như "thung lũng" (gdhn)

Nghĩa của 陇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (隴)
[Lǒng]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: LŨNG
1. Lũng Sơn (tên núi, nằm giữa hai tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc Trung Quốc)。陇山,山名,在陕西、甘肃交界的地方。
2. Lũng (tên gọi khác của tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)。甘肃的别称。
Từ ghép:
陇剧

Chữ gần giống với 陇:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

Dị thể chữ 陇

,

Chữ gần giống 陇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陇 Tự hình chữ 陇 Tự hình chữ 陇 Tự hình chữ 陇

lũng [lũng]

U+5784, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 壟;
Pinyin: long3, ao1;
Việt bính: lung5;

lũng

Nghĩa Trung Việt của từ 垄

Giản thể của chữ .
lũng, như "thung lũng" (gdhn)

Nghĩa của 垄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (壟、壠)
[lǒng]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 8
Hán Việt: LŨNG
1. luống; vồng; rãnh。在耕地上培成的一行一行的土埂,在上面种植农作物。
垄沟。
rãnh.
2. bờ ruộng。田地分界的稍稍高起的小路;田埂。
3. gờ (những vật có hình gồ lên)。形状像"垄"的东西。
瓦垄。
gờ ngói.
Từ ghép:
垄断 ; 垄沟 ; 垄作

Chữ gần giống với 垄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Dị thể chữ 垄

,

Chữ gần giống 垄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垄 Tự hình chữ 垄 Tự hình chữ 垄 Tự hình chữ 垄

lũng [lũng]

U+5785, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 壠;
Pinyin: long3;
Việt bính: ;

lũng

Nghĩa Trung Việt của từ 垅

Giản thể của .

Nghĩa của 垅 trong tiếng Trung hiện đại:

long bờ ruộng

Chữ gần giống với 垅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Dị thể chữ 垅

,

Chữ gần giống 垅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垅 Tự hình chữ 垅 Tự hình chữ 垅 Tự hình chữ 垅

lũng [lũng]

U+96B4, tổng 18 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;

lũng

Nghĩa Trung Việt của từ 隴

(Danh) Tên đất ở vùng Cam Túc, Thiểm Tây.
◇Liêu trai chí dị
: Quân Lũng bất năng thủ, thượng vọng Thục da? , (Hương Ngọc ) Chàng không giữ được đất Lũng, còn mong được đất Thục ư?

(Danh)
Tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc .

(Danh)
Gò, đống.
§ Thông lũng .
◇Nguyễn Du : Mịch mịch Tây Giao khâu lũng bình 西 (Dương Phi cố lí ) Đồng Tây vắng lặng, gò đống san bằng.

(Danh)
Mồ mả.
§ Thông lũng .

(Danh)
Lối đi ngăn thành thửa trong ruộng lúa.
§ Thông lũng .

(Tính)
Thịnh vượng, hưng thịnh.
◇Linh cữu kinh : Nhật trung vi dương lũng, nhật tây nhi dương suy, nhật nhập dương tận nhi âm thụ khí hĩ , 西, (Doanh vệ sanh hội ) Mặt trời ở giữa là dương thịnh, mặt trời ngả về tây thì dương suy, mặt trời lặn dương tận mà âm thụ khí vậy.

luống, như "luống cày" (vhn)
lủng, như "lủng củng" (btcn)
lũng, như "thung lũng" (btcn)
lõng, như "dài thòng lõng" (gdhn)
lúng, như "lúng túng" (gdhn)

Chữ gần giống với 隴:

,

Dị thể chữ 隴

,

Chữ gần giống 隴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隴 Tự hình chữ 隴 Tự hình chữ 隴 Tự hình chữ 隴

lũng [lũng]

U+58DF, tổng 19 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5
1. [登壟] đăng lũng 2. [壟斷] lũng đoạn;

lũng

Nghĩa Trung Việt của từ 壟

(Danh) Mồ, mả.
◇Chiến quốc sách
: Tích giả Tần công Tề, lệnh viết: Hữu cảm khứ Liễu Hạ Quý lũng ngũ thập bộ nhi tiều thải giả, tử bất xá , : , (Tề sách tứ) Xưa kia, Tần đánh Tề, ra lệnh: Kẻ nào dám đốn củi trong khoảng năm chục bước chung quanh mộ của Liễu Hạ Quý (tức Triển Cầm , Liễu Hạ Huệ), thì bị tội chết không tha.

(Danh)
Bờ ruộng.
◇Sử Kí : Xuyết canh chi lũng thượng, trướng hận cửu chi, viết: Cẩu phú quý, vô tương vong! , , : , (Trần Thiệp thế gia ) (Trần Thiệp) dừng cày trên bờ ruộng, bùi ngùi một hồi lâu mà rằng: Nếu được giàu sang, xin đừng quên nhau!

(Danh)
Luống cày trong ruộng.
◇Vương Kiến : Mạch lũng thiển thiển nan tế thân (Trĩ tương sồ ) Luống cày lúa chật hẹp khó độ thân.
lũng, như "thung lũng" (vhn)

Chữ gần giống với 壟:

, , , , , , , , 𡓔, 𡓞, 𡓟, 𡓠, 𡓡, 𡓢, 𡓥,

Dị thể chữ 壟

,

Chữ gần giống 壟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壟 Tự hình chữ 壟 Tự hình chữ 壟 Tự hình chữ 壟

lũng [lũng]

U+58E0, tổng 19 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;

lũng

Nghĩa Trung Việt của từ 壠

Cũng như .
lũng, như "thung lũng" (gdhn)

Chữ gần giống với 壠:

, , , , , , , , 𡓔, 𡓞, 𡓟, 𡓠, 𡓡, 𡓢, 𡓥,

Dị thể chữ 壠

,

Chữ gần giống 壠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壠 Tự hình chữ 壠 Tự hình chữ 壠 Tự hình chữ 壠

long, lũng [long, lũng]

U+650F, tổng 19 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;

long, lũng

Nghĩa Trung Việt của từ 攏

(Động) Họp lại, tụ tập.
◎Như: vi long
tụ lại.
◇Thủy hử truyện : Phường ngung chúng nhân hoảng mang long lai (Đệ thập nhị hồi) Mọi người trong phố hớt hải kéo nhau lại.Một âm là lũng.

(Động)
Sửa cho ngay, chải tóc.
◇Hàn Ác : Thụy kế hưu tần lũng (Tín bút ) Ngủ tóc thôi thường chải.

(Động)
Nhấn vuốt đàn (một thủ pháp gảy nhạc khí có dây).
◇Bạch Cư Dị : Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu , (Tì bà hành ) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
§ Ghi chú: Các chữ "lũng", "niên", "mạt", "khiêu" đều là những cách gảy đàn cả.

(Động)
Đỗ thuyền.

long, như "long đong" (vhn)
ruồng, như "ruồng bỏ" (btcn)
lũng, như "lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)" (gdhn)

Chữ gần giống với 攏:

, , , , , , , , , 𢸣, 𢸫, 𢸵, 𢸾, 𢹂, 𢹅, 𢹆, 𢹇, 𢹈, 𢹉, 𢹊, 𢹌,

Dị thể chữ 攏

,

Chữ gần giống 攏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攏 Tự hình chữ 攏 Tự hình chữ 攏 Tự hình chữ 攏

lung, lũng [lung, lũng]

U+8E98, tổng 23 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;

lung, lũng

Nghĩa Trung Việt của từ 躘

(Phó) Lung chủng : (1) Lúng túng. (2) Lảo đảo, loạng choạng, chực ngã.

ruông, như "đi ruông" (vhn)
lồng, như "lồng lộn" (gdhn)

Chữ gần giống với 躘:

, , , , , , 𨇗, 𨇛, 𨇜, 𨇣,

Dị thể chữ 躘

𨀁,

Chữ gần giống 躘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躘 Tự hình chữ 躘 Tự hình chữ 躘 Tự hình chữ 躘

Dịch lũng sang tiếng Trung hiện đại:

山谷 《两山之间低凹而狭窄的地方, 中间多有溪流。》
Lũng
《甘肃的别称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lũng

lũng:thung lũng
lũng𡏡:thung lũng
lũng:thung lũng
lũng:thung lũng
lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)
lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)
lũng:thung lũng
lũng:thung lũng

Gới ý 15 câu đối có chữ lũng:

Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

lũng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lũng Tìm thêm nội dung cho: lũng