Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lũng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ lũng:
陇 lũng • 垄 lũng • 垅 lũng • 隴 lũng • 壟 lũng • 壠 lũng • 攏 long, lũng • 躘 lung, lũng
Đây là các chữ cấu thành từ này: lũng
Biến thể phồn thể: 隴;
Pinyin: long3, zhen4;
Việt bính: lung5;
陇 lũng
lũng, như "thung lũng" (gdhn)
Pinyin: long3, zhen4;
Việt bính: lung5;
陇 lũng
Nghĩa Trung Việt của từ 陇
Giản thể của chữ 隴.lũng, như "thung lũng" (gdhn)
Nghĩa của 陇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (隴)
[Lǒng]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: LŨNG
1. Lũng Sơn (tên núi, nằm giữa hai tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc Trung Quốc)。陇山,山名,在陕西、甘肃交界的地方。
2. Lũng (tên gọi khác của tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)。甘肃的别称。
Từ ghép:
陇剧
[Lǒng]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: LŨNG
1. Lũng Sơn (tên núi, nằm giữa hai tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc Trung Quốc)。陇山,山名,在陕西、甘肃交界的地方。
2. Lũng (tên gọi khác của tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)。甘肃的别称。
Từ ghép:
陇剧
Dị thể chữ 陇
隴,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 壟;
Pinyin: long3, ao1;
Việt bính: lung5;
垄 lũng
lũng, như "thung lũng" (gdhn)
Pinyin: long3, ao1;
Việt bính: lung5;
垄 lũng
Nghĩa Trung Việt của từ 垄
Giản thể của chữ 壟.lũng, như "thung lũng" (gdhn)
Nghĩa của 垄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壟、壠)
[lǒng]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 8
Hán Việt: LŨNG
1. luống; vồng; rãnh。在耕地上培成的一行一行的土埂,在上面种植农作物。
垄沟。
rãnh.
2. bờ ruộng。田地分界的稍稍高起的小路;田埂。
3. gờ (những vật có hình gồ lên)。形状像"垄"的东西。
瓦垄。
gờ ngói.
Từ ghép:
垄断 ; 垄沟 ; 垄作
[lǒng]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 8
Hán Việt: LŨNG
1. luống; vồng; rãnh。在耕地上培成的一行一行的土埂,在上面种植农作物。
垄沟。
rãnh.
2. bờ ruộng。田地分界的稍稍高起的小路;田埂。
3. gờ (những vật có hình gồ lên)。形状像"垄"的东西。
瓦垄。
gờ ngói.
Từ ghép:
垄断 ; 垄沟 ; 垄作
Chữ gần giống với 垄:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Dị thể chữ 垄
壟,
Tự hình:

Nghĩa của 垅 trong tiếng Trung hiện đại:
long bờ ruộng
Chữ gần giống với 垅:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Dị thể chữ 垅
壠,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 陇;
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;
隴 lũng
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quân Lũng bất năng thủ, thượng vọng Thục da? 君隴不能守, 尚望蜀耶 (Hương Ngọc 香玉) Chàng không giữ được đất Lũng, còn mong được đất Thục ư?
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肅.
(Danh) Gò, đống.
§ Thông lũng 壟.
◇Nguyễn Du 阮攸: Mịch mịch Tây Giao khâu lũng bình 寞冪西郊丘隴平 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Đồng Tây vắng lặng, gò đống san bằng.
(Danh) Mồ mả.
§ Thông lũng 壟.
(Danh) Lối đi ngăn thành thửa trong ruộng lúa.
§ Thông lũng 壟.
(Tính) Thịnh vượng, hưng thịnh.
◇Linh cữu kinh 靈柩經: Nhật trung vi dương lũng, nhật tây nhi dương suy, nhật nhập dương tận nhi âm thụ khí hĩ 日中為陽隴, 日西而陽衰, 日入陽盡而陰受氣矣 (Doanh vệ sanh hội 營衛生會) Mặt trời ở giữa là dương thịnh, mặt trời ngả về tây thì dương suy, mặt trời lặn dương tận mà âm thụ khí vậy.
luống, như "luống cày" (vhn)
lủng, như "lủng củng" (btcn)
lũng, như "thung lũng" (btcn)
lõng, như "dài thòng lõng" (gdhn)
lúng, như "lúng túng" (gdhn)
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;
隴 lũng
Nghĩa Trung Việt của từ 隴
(Danh) Tên đất ở vùng Cam Túc, Thiểm Tây.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quân Lũng bất năng thủ, thượng vọng Thục da? 君隴不能守, 尚望蜀耶 (Hương Ngọc 香玉) Chàng không giữ được đất Lũng, còn mong được đất Thục ư?
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肅.
(Danh) Gò, đống.
§ Thông lũng 壟.
◇Nguyễn Du 阮攸: Mịch mịch Tây Giao khâu lũng bình 寞冪西郊丘隴平 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Đồng Tây vắng lặng, gò đống san bằng.
(Danh) Mồ mả.
§ Thông lũng 壟.
(Danh) Lối đi ngăn thành thửa trong ruộng lúa.
§ Thông lũng 壟.
(Tính) Thịnh vượng, hưng thịnh.
◇Linh cữu kinh 靈柩經: Nhật trung vi dương lũng, nhật tây nhi dương suy, nhật nhập dương tận nhi âm thụ khí hĩ 日中為陽隴, 日西而陽衰, 日入陽盡而陰受氣矣 (Doanh vệ sanh hội 營衛生會) Mặt trời ở giữa là dương thịnh, mặt trời ngả về tây thì dương suy, mặt trời lặn dương tận mà âm thụ khí vậy.
luống, như "luống cày" (vhn)
lủng, như "lủng củng" (btcn)
lũng, như "thung lũng" (btcn)
lõng, như "dài thòng lõng" (gdhn)
lúng, như "lúng túng" (gdhn)
Chữ gần giống với 隴:
隴,Dị thể chữ 隴
陇,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 垄;
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5
1. [登壟] đăng lũng 2. [壟斷] lũng đoạn;
壟 lũng
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tích giả Tần công Tề, lệnh viết: Hữu cảm khứ Liễu Hạ Quý lũng ngũ thập bộ nhi tiều thải giả, tử bất xá 昔者秦攻齊, 令曰: 有敢去柳下季壟五十步而樵採者, 死不赦 (Tề sách tứ) Xưa kia, Tần đánh Tề, ra lệnh: Kẻ nào dám đốn củi trong khoảng năm chục bước chung quanh mộ của Liễu Hạ Quý (tức Triển Cầm 展禽, Liễu Hạ Huệ), thì bị tội chết không tha.
(Danh) Bờ ruộng.
◇Sử Kí 史記: Xuyết canh chi lũng thượng, trướng hận cửu chi, viết: Cẩu phú quý, vô tương vong! 輟耕之壟上, 悵恨久之, 曰: 苟富貴, 無相忘 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) (Trần Thiệp) dừng cày trên bờ ruộng, bùi ngùi một hồi lâu mà rằng: Nếu được giàu sang, xin đừng quên nhau!
(Danh) Luống cày trong ruộng.
◇Vương Kiến 王建: Mạch lũng thiển thiển nan tế thân 麥壟淺淺難蔽身 (Trĩ tương sồ 雉將雛) Luống cày lúa chật hẹp khó độ thân.
lũng, như "thung lũng" (vhn)
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5
1. [登壟] đăng lũng 2. [壟斷] lũng đoạn;
壟 lũng
Nghĩa Trung Việt của từ 壟
(Danh) Mồ, mả.◇Chiến quốc sách 戰國策: Tích giả Tần công Tề, lệnh viết: Hữu cảm khứ Liễu Hạ Quý lũng ngũ thập bộ nhi tiều thải giả, tử bất xá 昔者秦攻齊, 令曰: 有敢去柳下季壟五十步而樵採者, 死不赦 (Tề sách tứ) Xưa kia, Tần đánh Tề, ra lệnh: Kẻ nào dám đốn củi trong khoảng năm chục bước chung quanh mộ của Liễu Hạ Quý (tức Triển Cầm 展禽, Liễu Hạ Huệ), thì bị tội chết không tha.
(Danh) Bờ ruộng.
◇Sử Kí 史記: Xuyết canh chi lũng thượng, trướng hận cửu chi, viết: Cẩu phú quý, vô tương vong! 輟耕之壟上, 悵恨久之, 曰: 苟富貴, 無相忘 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) (Trần Thiệp) dừng cày trên bờ ruộng, bùi ngùi một hồi lâu mà rằng: Nếu được giàu sang, xin đừng quên nhau!
(Danh) Luống cày trong ruộng.
◇Vương Kiến 王建: Mạch lũng thiển thiển nan tế thân 麥壟淺淺難蔽身 (Trĩ tương sồ 雉將雛) Luống cày lúa chật hẹp khó độ thân.
lũng, như "thung lũng" (vhn)
Dị thể chữ 壟
垄,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 垅;
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;
壠 lũng
lũng, như "thung lũng" (gdhn)
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;
壠 lũng
Nghĩa Trung Việt của từ 壠
Cũng như 壟.lũng, như "thung lũng" (gdhn)
Dị thể chữ 壠
垅,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 拢;
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;
攏 long, lũng
◎Như: vi long 圍攏 tụ lại.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phường ngung chúng nhân hoảng mang long lai 坊隅眾人慌忙攏來 (Đệ thập nhị hồi) Mọi người trong phố hớt hải kéo nhau lại.Một âm là lũng.
(Động) Sửa cho ngay, chải tóc.
◇Hàn Ác 韓偓: Thụy kế hưu tần lũng 睡髻休頻攏 (Tín bút 信筆) Ngủ tóc thôi thường chải.
(Động) Nhấn vuốt đàn (một thủ pháp gảy nhạc khí có dây).
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu 輕攏慢撚抹復挑, 初為霓裳後六么 (Tì bà hành 琵琶行) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
§ Ghi chú: Các chữ "lũng", "niên", "mạt", "khiêu" đều là những cách gảy đàn cả.
(Động) Đỗ thuyền.
long, như "long đong" (vhn)
ruồng, như "ruồng bỏ" (btcn)
lũng, như "lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)" (gdhn)
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;
攏 long, lũng
Nghĩa Trung Việt của từ 攏
(Động) Họp lại, tụ tập.◎Như: vi long 圍攏 tụ lại.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phường ngung chúng nhân hoảng mang long lai 坊隅眾人慌忙攏來 (Đệ thập nhị hồi) Mọi người trong phố hớt hải kéo nhau lại.Một âm là lũng.
(Động) Sửa cho ngay, chải tóc.
◇Hàn Ác 韓偓: Thụy kế hưu tần lũng 睡髻休頻攏 (Tín bút 信筆) Ngủ tóc thôi thường chải.
(Động) Nhấn vuốt đàn (một thủ pháp gảy nhạc khí có dây).
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu 輕攏慢撚抹復挑, 初為霓裳後六么 (Tì bà hành 琵琶行) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
§ Ghi chú: Các chữ "lũng", "niên", "mạt", "khiêu" đều là những cách gảy đàn cả.
(Động) Đỗ thuyền.
long, như "long đong" (vhn)
ruồng, như "ruồng bỏ" (btcn)
lũng, như "lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)" (gdhn)
Dị thể chữ 攏
拢,
Tự hình:

Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
躘 lung, lũng
Nghĩa Trung Việt của từ 躘
(Phó) Lung chủng 躘踵: (1) Lúng túng. (2) Lảo đảo, loạng choạng, chực ngã.ruông, như "đi ruông" (vhn)
lồng, như "lồng lộn" (gdhn)
Dị thể chữ 躘
𨀁,
Tự hình:

Dịch lũng sang tiếng Trung hiện đại:
山谷 《两山之间低凹而狭窄的地方, 中间多有溪流。》Lũng
陇 《甘肃的别称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lũng
| lũng | 垄: | thung lũng |
| lũng | 𡏡: | thung lũng |
| lũng | 壠: | thung lũng |
| lũng | 壟: | thung lũng |
| lũng | 拢: | lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến) |
| lũng | 攏: | lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến) |
| lũng | 陇: | thung lũng |
| lũng | 隴: | thung lũng |
Gới ý 15 câu đối có chữ lũng:

Tìm hình ảnh cho: lũng Tìm thêm nội dung cho: lũng
