Từ: 地道战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地道战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地道战 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìdàozhàn] trận đánh trong đường hầm; địa đạo chiến。依托地道坚持斗争、打击敌人的作战方法。是中国人民抗日游击战争中革命军民的一种创造。典型的地道,家家相连,有生活、防毒、防水和战斗设施,能藏能打、能机动、 能生活,便于长期坚持对敌斗争,出其不意地打击敌人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
地道战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地道战 Tìm thêm nội dung cho: 地道战