Cao su chống va đập cửa

Từ: 地震烈度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地震烈度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地震烈度 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìzhènlièdù] cường độ địa chấn。地震发生后在地面上造成的影响或破坏的程度,与地震震级并不成比例。地震烈度分为十二度,简称烈度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
地震烈度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地震烈度 Tìm thêm nội dung cho: 地震烈度