Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bông:

艽 giao, cừu, bông

Đây là các chữ cấu thành từ này: bông

giao, cừu, bông [giao, cừu, bông]

U+827D, tổng 5 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu2, jiu3, jiao1;
Việt bính: kau4;

giao, cừu, bông

Nghĩa Trung Việt của từ 艽

(Danh) Ổ, tổ của chim muông.
◇Hoài Nam Tử
: Cầm thú hữu giao, nhân dân hữu thất , (Nguyên đạo ) Chim muông có ổ, người dân có nhà.

(Danh)
Cỏ giao, dùng để làm thuốc.
§ Vì nó sinh ra ở vùng Thiểm Tây nên gọi là Tần giao .Một âm là cừu.

(Danh)
Nơi xa xôi, hoang vắng.
◇Thi Kinh : Ngã chinh tồ tây, Chí vu cừu dã 西, (Tiểu nhã , Tiểu minh ) Ta đi viễn chinh ở phương tây, Đến nơi xa xôi hoang vắng.
giao, như "tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)" (gdhn)

Nghĩa của 艽 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: GIAO
cây long đởm。草木植物,根土黄色,互相缠在一起,长一尺多,叶子和茎相连,都是青色,花紫色。根可以入药,治风湿病。 见〖秦艽〗。

Chữ gần giống với 艽:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 艽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艽 Tự hình chữ 艽 Tự hình chữ 艽 Tự hình chữ 艽

Dịch bông sang tiếng Trung hiện đại:

花; 葩;花朵 《(花儿)种子植物的有性繁殖器官。花由花瓣、花萼、花托、花蕊组成, 有各种颜色, 有的长得很艳丽, 有香味。》cán bông
轧花
bật bông
弹花
花纱布; 棉花 《棉花、棉纱、棉布的合称。》
穗子 《稻麦等禾本科植物的花或果实聚生在茎的顶端, 叫做穗。》
果穗 《指某些植物(如玉米、高粱)的聚集在一起的果实。》
耳环; 珰 《妇女戴在耳垂上的一种装饰品。》
碎末。

一朵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bông

bông𱣩:bông cải; chăn bông
bông𣜳:bông cải; chăn bông
bông:bông hoa; lông bông; bông đùa
bông𱽐:bông hoa; lông bông; bông đùa
bông:bông hoa; lông bông; bông đùa
bông𬡟:bông lúa
bông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bông Tìm thêm nội dung cho: bông