Từ: 均等 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 均等:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 均等 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnděng] bình quân; bằng nhau; ngang nhau; đều nhau。平均;相等。
机会均等。
cơ hội ngang nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 均

quân:quân bình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
均等 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 均等 Tìm thêm nội dung cho: 均等